Ford Ranger XLT 2.2L 2 cầu 4x4 AT

Giá bán: 790,000,000 VNĐ

✓ Ford Ranger 2018 với giá tốt nhất Miền Bắc

✓ Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km trên toàn quốc

✓ Tư vấn, hỗ trợ khách hàng 24/7.

✓ Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi nhất

✓ Khuyến mại thêm bằng tiền mặt hoặc phụ kiện (áp dụng với từng thời điểm khách hàng mua)

✓ Hỗ trợ toàn bộ thủ tục nộp thuế, đăng ký, đăng kiểm xe trong vòng 1 buổi sáng

Liên Hệ Hotline 0918478268 để nhận báo giá tốt nhất

Hoặc BẤM VÀO ĐÂY để nhận báo giá và ưu đãi qua Email

 

Khuyến mãi ford ranger

 

Cập Nhật Bảng Giá Xe Ford Ranger 2018  Mới Nhất 

 

Bảng giá Ford Ranger 2018 sơ bộ (tạm tính- chưa phải là giá chính thức )

 Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0 4×4 AT  925 Triệu đồng
 Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0 4×2 AT  866 Triệu đồng
 Ford Ranger XLT 2019 2.0 4×4 AT  866 Triệu đồng
 Ford Ranger XLT 2019 2.2 4×4 AT  837 Triệu đồng
 Ford Ranger XLT 2019 2.2 4×4 MT  790 Triệu đồng
 Ford Ranger XLS 2019 2.2 4×2 AT  685 Triệu đồng
 Ford Ranger XLS 2019 2.2 4×2 MT  659 Triệu đồng
 Ford Ranger XL 2019 2.2 4×4 MT   639 Triệu đồng.

Giá trên là giá niêm yết của Ford Việt Nam và giá bán của Đại Lý đã bao gồm 10% VAT nhưng chưa bao gồm chi phí đăng kí xe. 

BÀI VIẾT NÀY BAO GỒM

- Chi tiết thông số kỹ thuật từng phiên bản xe bán tải Ford Ranger. 
- Giới thiệu những tính năng nổi bật của dòng xe Ford Ranger. 
- Tư vấn mua xe trả thẳng - Trả góp. 
- Ước tính chi phí hoàn thiện khi xe lăn bánh. 
- Thủ tục và giấy tờ cần thiết khi mua xe.

Ford Ranger XLT 2.2L 4x4 MT thông số kỹ thuật chính:
Động cơ
Loại cabin: Cabin kép
Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh(cc): 2198
Đường kính x Hành trình(mm): 86 x 94,6
Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 160 (118 KW) / 3700
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 385 / 1500-2500
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3
Hệ thống truyền động: Hai cầu chủ động 4x4
Gài cầu điện: Có
Khóa vi sai cầu sau: Có

Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815
Vệt bánh xe trước(mm): 1560
Vệt bánh xe sau(mm): 1560
Khoảng sáng gầm xe(mm): 200
Chiều dài cơ sở(mm): 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 2015
Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 824
Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

Hệ thống treo
Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

Hộp số
Hộp số: 6 số tay
Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Hệ thống điện
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Không

Hệ thống âm thanh
Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
Hệ thống âm thanh: SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh
Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

Trang thiết bị an toàn
Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh điện tử EBD: Có
Hệ thống kiểm soát hành trình: Có

Trợ lực lái
Trợ lực lái: Trợ lực lái điện

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe
Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Khoá cửa điều khiển từ xa: Có
Tay lái: Bọc da
Vật liệu ghế: Nỉ cao cấp

Trang thiết bị Ngoại thất
Cụm đèn pha phía trước với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
Gương chiếu hậu: Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện
Gương chiếu hậu mạ crôme: Crôm
Gạt mưa tự động: Có
Nắp thùng cuộn bằng hợp kim nhôm cao cấp: Không
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Crôm
Đèn chạy ban ngày: Có
Đèn sương mù: Có

Bánh, lốp, và phanh
Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 17''
Cỡ lốp: 265/65R17
Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

Hệ thống Điều hòa
Điều hoà nhiệt độ: Điều chỉnh tay

THAM KHẢO THÊM BẢNG CHI PHÍ SAU KHI MUA XE
Phí trước bạ 2% (780.000.000) = 15.600.000 vnđ.
Tiền biển: 500.000 vnđ.
Phí đăng kiểm: 340.000 vnđ.
Phí đường bộ: 180.000/ 1 tháng x 24 tháng = 4.320.000 vnđ.
Bảo hiểm bắt buộc: 1.076.000 vnđ.


Tư vấn và đặt mua xe: Duy Hưng 0918 478 268
CÔNG TY FORD HÀ THÀNH - FORD MỸ ĐÌNH
Địa chỉ: Số 2 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Hà Nội
Email: hung.fordvietnam@gmail.com